Tên sản phẩm: Lưới chống côn trùng Vật liệu: Inox 304, thép mạ kẽm, nhôm
Quy cách: Lỗ vuông từ 1mm – 50mm, sợi lưới từ 0,1mm – 5mm Khổ lưới: 1m, 1.2m, 1.5m, 2m, …
Kiểu lưới: Lưới dệt, lưới đan hoặc lưới hàn
Có thể sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng, có thể tham khảo thêm tấm inox dập lỗ. Ứng dụng: Chống chim, chuột, chống muỗi, chống côn trùng,
Thông số kỹ thuật: những loại lưới thông dụng
| Lỗ/inch | Đường kính sợi (MM) | Kích thước lỗ (MM) | Vật liệu |
| 7mesh x 7mesh | 1.00 | 2.63 |
Nhôm, Kẽm, Inox 304 |
| 10mesh x 10mesh | 0.60 | 1.94 | |
| 12mesh x 12mesh | 0.50 | 1.62 | |
| 16mesh x 16mesh | 0.40 | 1.19 | |
| 16mesh x 16mesh | 0.35 | 1.24 | |
| 18mesh x 18mesh | 0.35 | 1.06 | |
| 20mesh x 20mesh | 0.40 | 0.87 | |
| 24mesh x 24mesh | 0.26 | 0.80 | |
| 30mesh x 30mesh | 0.30 | 0.55 | |
| 35mesh x 35mesh | 0.17 | 0.56 | |
| 40mesh x 40mesh | 0.23 | 0.40 | |
| 50mesh x 50mesh | 0.20 | 0.31 | |
| 60mesh x 60mesh | 0.15 | 0.27 | |
| 70mesh x 70mesh | 0.12 | 0.24 | |
| 80mesh x 80mesh | 0.13 | 0.19 | |
| 90mesh x 90mesh | 0.12 | 0.16 | |
| 100mesh x 100mesh | 0.10 | 0.15 | |
| 120mesh x 120mesh | 0.09 | 0.12 |
Ghi chú: Ngoài những quy cách trên chúng tôi còn sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng.
Chủng loại: Series 200 (AISI 201, 202); Series 300 (AISI 302, 304(L), 316(L).







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.